alt
Hebei Dongfeng Chemical Technology Co., Ltd
Nanomaterials Transform Numerous Fields
Nanomaterials can facilitate the creation of small-scale products and processes at the nanoscale. Some examples of the application of nanomaterials include electronics, nanomaterials can be used to produce faster and more efficient devices; in medicine, they can be utilized to develop targeted drug delivery systems; and in energy, they can improve energy conversion and storage.
banner
Lufenuron

Lufenuron

Lufenuron là chất ức chế sự phát triển của côn trùng thuộc nhóm benzoylphenyl urea. Thuốc này có tác dụng chống lại bọ chét đã ăn mèo và chó đã được xử lý và tiếp xúc với lufenuron trong máu của vật chủ.



TẢI VỀ PDF
Chi tiết
Thẻ

Số CAS: 103055-07-8

Công thức phân tử: C17H8Cl2F8N2O3

Khối lượng phân tử: 511,15

 

Thuộc tính Lufenuron

Điểm nóng chảy

174.1°

Tỉ trọng

1.631±0.06 g/cm3(Predicted)

áp suất hơi

<0.4 x10 -3 Pa (25 °C)

Điểm chớp cháy

170 °C

nhiệt độ lưu trữ

0-6°C

độ hòa tan

100mg/L trong dung môi hữu cơ ở 20℃

hình thức

Chất rắn

đã có

8.49±0.46(Predicted)

Độ hòa tan trong nước

<0,06 mg l-1(25 °C)

màu sắc

Trắng đục đến vàng nhạt

 

Tuyên bố về Rủi ro và An toàn

Biểu tượng (GHS) 

buy lufenurongeneric lufenuron
GHS07, GHS09

Từ tín hiệu 

Cảnh báo

Mã nguy hiểm 

Xi;N,N,Xi

GIẢI THOÁT 

3077

WGK Đức 

2

Lớp nguy hiểm 

9

Nhóm đóng gói 

III

Mã HS 

29242990

Tính chất hóa học và công dụng của Lufenuron

Sự miêu tả
Lufenuron is an insect development inhibitor of the benzoylphenyl urea class. It demonstrates activity against fleas that have fed on treated cats and dogs and become exposed to lufenuron in the host’s blood. Lufenuron also has activity by virtue of its presence in adult flea feces, leading to its ingestion by flea larvae. Both activities result in the production of eggs that are unable to hatch, causing significant reductions in flea larvae populations. The lipophilicity of lufenuron leads to its deposition in adipose tissues of animals from where it is slowly released into the bloodstream. This permits effective blood concentrations to be maintained throughout the recommended oral dosing interval of 1 month.

Sử dụng
Lufenuron được sử dụng để kiểm soát ấu trùng Lepidoptera và Coleoptera trên bông, ngô và rau, và ruồi trắng cam và mạt gỉ sắt trên trái cây họ cam quýt. Nó cũng được sử dụng để kiểm soát bọ chét trên vật nuôi và gián trong nhà. Lufenuron được chấp thuận sử dụng cho chó và mèo từ 6 tuần tuổi trở lên để kiểm soát quần thể bọ chét.

Nguồn cung cấp của chúng tôi bao gồm:
Thuốc Lufenuron 98% TC
Thuốc Lufenuron 97% TC
Thuốc Lufenuron 96% TC
Lufenuron 50G/L EC
Lufenuron 5% SC
Nhũ tương vi mô Lufenuron 5% ME
Lufenuron 10% SC

 

Lufenuron 60% WDG
Lufenuron 100 G/L EC
Lufenuron 10% WDG
Clothianidin 320 G/L + Lufenuron 80 G/L SC
Clorfenapyr 24% + Lufenuron 6% SC
Thiamethoxam 10% + Lufenuron 10% tiêm dưới da
cAbamectin-aminomethyl 4,4% + Lufenuron 40% WDG

 




 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

mua lufenuron

thuốc lufenuron chung

lufenuron

lufenuron 410 mg

bọ chét lufenuron

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, bạn có thể để lại thông tin tại đây và chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn.


Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi
wxin
organic pesticides
organic pesticides
chem raw material
form

Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, bạn có thể để lại thông tin tại đây và chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn.